hổ khẩu

  1. d. 1. Miệng cọp. 2. Kẽ giữa ngón tay cái ngón tay trỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hổ khẩu"

hổ khẩu
Anh ấy dùng ngón tay cái và ngón tay trỏ của bàn tay kia để ấn mạnh vào hổ khẩu.